Bảng giá minh bạch — Cập nhật 2026
Tổng hợp chi tiết cước vận chuyển, phí ủy thác, thuế và các chi phí liên quan khi nhập hàng chính ngạch qua tuyến Bằng Tường — Hà Nội
Công thức tổng chi phí
Giá đã bao gồm thu gom tại kho Bằng Tường, kiểm đếm, thông quan chính ngạch và vận chuyển về kho Hà Nội
Tính theo kilogram
| Số lượng (KG) | Hà Nội (VNĐ) | Hồ Chí Minh (VNĐ) |
|---|---|---|
| 150 — 300 | 7,000 | 9,000 |
| 300 — 1,000 | 6,000 | 8,000 |
| 1,000 — 2,000 | 5,000 | 7,000 |
| 2,000 — 5,000 | 4,000 | 6,000 |
| Trên 5,000 | Liên hệ | Liên hệ |
Tính theo khối (m³)
| Số lượng (m³) | Hà Nội (VNĐ) | Hồ Chí Minh (VNĐ) |
|---|---|---|
| 2 — 5 | 1,200,000 | 1,700,000 |
| 5 — 10 | 1,100,000 | 1,600,000 |
| 10 — 30 | 1,000,000 | 1,500,000 |
| > 30 | 900,000 | 1,400,000 |
| Nguyên container | Liên hệ | Liên hệ |
Cách tính: Hàng hóa sẽ được cân nặng và đo thể tích. Đơn giá áp dụng theo phương pháp nào cho ra giá trị lớn hơn (nặng hoặc cồng kềnh). Thời gian vận chuyển trung bình 3-5 ngày.
Chi phí ủy thác cho Vạn An thực hiện dịch vụ thông quan, đứng tên trên tờ khai hải quan và xử lý các thủ tục xuất nhập khẩu
| Giá trị khai báo | Phí dịch vụ |
|---|---|
| Dưới 100 triệu VNĐ | 2.0% |
| 100 — 200 triệu VNĐ | 1.5% |
| Trên 200 triệu VNĐ | 1.0% |
* Phí ủy thác bao gồm: đứng tên tờ khai hải quan, thực hiện thủ tục thông quan, xử lý sau thông quan. Lô hàng giá trị lớn liên hệ để nhận ưu đãi riêng.
Các loại thuế khi nhập khẩu hàng hóa chính ngạch vào Việt Nam
8 — 10%
Thuế giá trị gia tăng, áp dụng với hầu hết các loại hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam, tính trên giá trị hàng khai báo.
Theo biểu thuế
Khoản thuế nộp vào ngân sách Nhà nước khi nhập hàng từ nước ngoài. Mức thuế suất tùy theo mã HS của từng loại hàng hóa.
Tùy loại hàng
Một số mặt hàng đặc biệt có thể phát sinh: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá.
Để biết chính xác mức thuế cho từng loại hàng hóa, anh/chị có thể tra cứu Biểu thuế nhập khẩu hoặc liên hệ trực tiếp Vạn An để được tư vấn miễn phí.
Các khoản phí phát sinh tùy theo yêu cầu và đặc điểm từng lô hàng
Phí vận chuyển từ nhà máy/kho hàng về kho Vạn An tại Bằng Tường. Chỉ phát sinh khi nhà cung cấp không hỗ trợ giao hàng miễn phí.
Dành cho hàng dễ vỡ hoặc giá trị cao cần gia cố thêm khung gỗ bảo vệ. Phí tùy theo kích thước và thể tích kiện hàng.
Chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng 0.05% giá trị lô hàng, dao động từ 700,000 — 10,000,000 VNĐ (chưa bao gồm VAT).
Hàng thông thường: miễn phí. Hàng quá khổ, quá tải cần cẩu: phí thuê cẩu tính riêng theo thực tế phát sinh.
Nhận tại kho Hà Nội: miễn phí. Giao tận nơi trong Hà Nội và các tỉnh lân cận: phát sinh thêm cước ship nội địa.
Vạn An miễn phí lưu kho tối đa 5 ngày. Sau 5 ngày sẽ tính phí lưu kho theo quy định, tùy thể tích hàng hóa.
An tâm tuyệt đối cho mọi lô hàng
3%
giá trị đơn hàng
Phí bảo hiểm chỉ 3% giá trị hàng hóa — mức phí hợp lý để bảo vệ toàn bộ lô hàng của anh/chị.
100%
bồi thường giá trị
Khi mua bảo hiểm, hàng hóa được bồi thường 100% giá trị nếu xảy ra hư hỏng hoặc thất lạc trong quá trình vận chuyển.
Gửi thông tin hàng hóa, Vạn An phản hồi báo giá chi tiết trong 30 phút (giờ hành chính)
Hotline
086.234.1318 | 0986.465.678
humansofvanan@gmail.com
Địa chỉ
BT liền kề FLC Đại Mỗ, HN